Sam dây và cáp
Sam dây và cáp

Inside telephone cable

Mã sản phẩm
TB
Tiêu chuẩn chất lượng
TCVN 8238 – 2009
Dung lượng
Từ 01 -> 02 đôi
Đường kính
0.5mm - 0.65mm - 0.9mm

(Tiếng Việt) Tính năng

(Tiếng Việt) Dây thuê bao đồng treo (IDW) được thiết kế để sử dung mở rộng dịch vụ điện thoại đến các cơ sở thuê bao từ cáp phân phối hoặc cáp đầu cuối. Lớp vỏ ngoài được làm bằng lớp PVC màu tự nhiện hoặc LSZH màu tư nhiên và được sản xuất cho lắp đặt trong nhà (trong các tòa cao ốc, văn phòng, các trung tâm thương mại..,)

(Tiếng Việt) Mô tả

Number of Pairs in Cable:

Cable capacity  Conductor Diameter (mm)

0,4

0,5

Number of Pairs in Cable

1 – 2

1 – 2

Contact us

Structure

Technical specification

Technical specifications for copper cable:  Electrical requirements at 20oC

Conductor Size

(mm)

Conductor Resistance (W/km)

Average Mutual Capacitance

( nF/km)

Conductor Resistance Unbalance ( %)

Conductor Insulation Resistance

( MW.KM )

Dielectric strength

ver

M/Ex

M/Aver

M/Ex

0,5 ± 0.01

≤ 88.7

≤ 93.5

PVC: ≤ 55, PE: ≤ 55

≤ 1.5

≤ 5.0

≥ 15.000

≥ 5

0.65 ± 0.02

≤ 52.5

56.5

PVC: ≤ 60, PE: ≤ 55

≤ 1.5

≤ 5.0

≥ 15.000

≥ 5

 

Đặc tính cơ lý

No.

Standart

Unit

0,4mm

0,5mm

1

Elongation at break of conductor

%

≥ 12

≥ 15

2

Tensile strength of conductor

Kgf/mm2

≥ 20

3

Elongation at break of insulation

%

≥ 400

4

Tensile strength of insulation

Kgf/mm2

≥ 1.2

5

Elongation at break of sheath

%

≥ 180

6

Tensile strength of sheath

Kgf/mm2

≥ 1.05

Package

300m – 500 m/roll